bá láp

Học thuật
Thân thiện
bá láp

Một người đàn ông đang nói bá láp trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị, vô dụng, không đáng kể: Dùng để chỉ người hoặc vật không giá trị thực tế, không đáng tin cậy hoặc không tác dụng .
    • Lộn xộn, hỗn độn, không trật tự: Chỉ tình trạng lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy lời hứa đó nghe thật bá láp, đừng tin. (Những lời hứa đó nghe thậtgiá trị/vô dụng, đừng tin.)
    • Căn phòng này bá láp quá, cần phải dọn dẹp lại ngay. (Căn phòng này lộn xộn quá, cần phải dọn dẹp lại ngay.)
    • Anh ta một kẻ bá láp, chẳng làm nên trò trống . (Anh ta một kẻdụng, chẳng làm nên việc ra hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện bá láp": chuyệngiá trị, chuyện tầm phào, không đáng quan tâm.

    • Thôi, đừng kể mấy chuyện bá láp ấy nữa. (Thôi, đừng kể mấy chuyệngiá trị/tầm phào ấy nữa.)
  • "đồ bá láp": đồdụng, đồ bỏ đi.

    • Vứt mấy thứ đồ bá láp ấy đi cho đỡ chật nhà. (Vứt mấy thứ đồdụng ấy đi cho đỡ chật nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Ba láp (tính từ): Đây biến thể phổ biến có nghĩa hoàn toàn tương đương với "bá láp". Cả hai từ đều được sử dụng rộng rãi.
    • Lời nói của hắn toàn ba láp. (Lời nói của hắn toàn giá trị.)
Từ đồng nghĩa
  • dụng: Không tác dụng, không dùng được vào việc .
  • Tầm phào: Nhỏ nhặt, không đáng kể, không giá trị.
  • Linh tinh: Lộn xộn, không hệ thống, không rõ ràng.
  • Hỗn độn: Rất lộn xộn, không trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Giá trị: Có ích, đáng quý.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Đáng tin: Có thể tin cậy được.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bá láp" ( biến thể "ba láp") thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩu ngữ, suồng sã. Cần thận trọng khi sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, dùng để chê bai, phủ nhận giá trị của sự vật, sự việc hoặc con người.
bá láp

Một người đàn ông đang nói bá láp trong quán cà phê.

  1. Nh. Ba láp.

Từ gần giống

Từ chứa "bá láp"